WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (2024)

Examples of using With slogans

WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (1)

{-}WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (2)

WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (3)

  • colloquial WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (4)
  • ecclesiastic WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (5)
  • computer WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (6)

Advertisem*nts with slogans.

WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (7)Quảng cáo với Slogan.

They bore placards with slogans such as“abortion is murder” and“both women and fetuses must be protected.”.

WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (8)Họ mang những tấm bảng với những khẩu hiệu như“ phá thai là giết người” và“ cả phụ nữ và thai nhi đều phải được bảo vệ”.

He does notdo this by decree, or simply with good intentions, or with slogans or sentimentality.

WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (9)Người không làm điều này bằng nghị định, hoặcđơn giản với những mục đích tốt lành, hoặc với những khẩu hiệu hoặc cảm tính.

They lead social movements with slogans like'save the oppressed people of the world.'.

WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (10)Họ dẫn đến phong trào xã hội bằng khẩu hiệu như là' Hãy cứu vớt các người bị đàn áp.'.

They unfurled banners with slogans like"Burn capitalism not petrol" above restaurants and the window displays of fashion boutiques.

WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (11)Có những nhóm giương cao các biểu ngữ với khẩu hiệu như“ Hãy đốt cháy chủ nghĩa tư bản, không phải xăng dầu” phía trên các nhà hàng và cửa hàng thời trang.

More examples below

People also translate

placardswithsloganschantedslogansshoutingsloganspoliticalslogansreleasedates,withslogans

Don't wear T-shirts or jewelry with slogans or symbols that might make the officer wonder about your lifestyle or morals.

WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (17)Đừng đeo trang sức, mặc áo thun với những câu khẩu hiệu hoặc biểu tượng khiến lãnh sự hoài nghi về lối sống và đạo đức của mình.

The kites are often labeled with slogans which criticize government policy and call for peace.

WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (18)Những con diều thường được dán nhãn bằng những khẩu hiệu chỉ trích chính sách của chính phủ và kêu gọi hòa bình.

The walls of the church were still covered with slogans spray-painted by the attackers including‘Allah Akbar' and‘love of prophet.'.

WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (19)Tường nhà thờ vẫn đầy các khẩu hiệu do những kẻ tấn công xịt sơn viết“ Allah Akbar” và“ tình yêu tiên tri”.

Numerous gay individuals took part in the event, with slogans including“We're more gay without marriage.”.

WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (20)Nhiều cá nhân đồng tính cũng đã tham gia vào sự kiện này, với khẩu hiệu“ Chúng tôi sẽ bị đồng tính hơn nếu không được kết hôn”.

With slogans like‘Always first YTN', YTN has quickly become one of the most popular news channels in Korea.

WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (21)Với khẩu hiệu như‘ YTN luôn là dẫn đầu, kênh của YTN đã nhanh chóng trở thành một trong những kênh tin tức phổ biến nhất ở Hàn Quốc.

Posters with slogans like“Long Live Red Terrorism!” were plastered all over the country.

WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (22)Các tấm áp phích với khẩu hiệu như“ Khủng bố Đỏ muôn năm!” đã được dán khắp đất nước.

Pepsi advertising tied to the game poked fun at the situation with slogans such as"Pepsi in Atlanta.

WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (23)Quảng cáo Pepsi gắn liền với trò chơi chọc vào tình huống bằng những khẩu hiệu như" Pepsi ở Atlanta.

More examples below

If you have a dress code that prohibits T-shirts with slogans, this person will wear one every Friday.

WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (24)Nếu công ty có quy định không được mặc áo thun có in slogan, họ sẽ mặc nó vào mỗi thứ sáu.

And thousands of women gathered for a“mother's rally”,holding placards with slogans such as“don't shoot our kids”.

WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (25)Hàng ngàn phụ nữ tụ tập trong một" cuộc biểu tình của các mẹ",giơ các tấm biển với khẩu hiệu như" đừng bắn con chúng tôi".

I don't know why marketers are so obsessed with slogans, but they are.

WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (26)Tôi không biết lý do tại sao các nhà tiếp thị đang bị ám ảnh với những slogan, nhưng thật sự là vậy.

Protesters held banners with slogans such as“Viktor, give us back democracy,”“We want freedom of the press” and“Regime change.”.

WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (27)Những người biểu tình cầm các biểu ngữ với những khẩu hiệu như" Viktor trả nền dân chủ lại đây,"" Chúng tôi muốn tự do báo chí" và" thay đổi chế độ.".

In bright sunshine, they waved EU flags and banners with slogans like“So what's the Plan” and“Stop Brexit” as they made their way to parliament.

WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (28)Người biểu tình đã vẫy cờ của EU và giơ cao biểu ngữ với những khẩu hiệu như:“ Vậy kế hoạch là gì?" và“ Hãy dừng Brexit”… trong lúc tiến về tòa nhà Quốc hội.

As they marched peacefully towards one of the Danube bridges, protesters held banners with slogans such as"Viktor give us back democracy","We want freedom of the press" and"Regime change".

WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (29)Những người biểu tình cầm các biểu ngữ với những khẩu hiệu như" Viktor trả nền dân chủ lại đây,"" Chúng tôi muốn tự do báo chí" và" thay đổi chế độ.".

Then they made signs with slogans such as“release the Iranaitheevu people's land and let them resettle,” making sure to use large letters and all three of Sri Lanka's languages.

WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (30)Rồihọ làm những biểu ngữ với những khẩu hiệu như lâ“ hãy trả lại đất của dân Iranaitheevu và hãy để cho họ tái định cư” với những hàng chữ thật lớnbằng vả ba ngôn ngữ của Sri Lanka.

A good control of narrators with slogans and buzzwords will help to increase the emotional feel on your visitors and keep your visitors captivated with your products/services presentation.

WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (31)Một kiểm soát tốt thuật chuyện với những khẩu hiệu và thuật ngữ thông dụng sẽ giúp tăng cảm giác tình cảm trên truy nhập của bạn và giữ lãi suất truy nhập của bạn với các sản phẩm/ service của bạn.

More examples below

Some protesters carried placards with slogans such as"Give us the right to vote!" and"You have lied to us enough".

WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (32)Những người biểu tình mang theo những tấm bảng với những khẩu hiệu như“ Hãy cho chúng tôi quyền bỏ phiếu!” và“ Các ông đã nói dối chúng tôi đủ rồi”.

A good control of narrators with slogans and buzzwords will help to increase the emotional feel on your visitors and keep your visitors interest to your products/services.

WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (33)Một kiểm soát tốt thuật chuyện với những khẩu hiệu và thuật ngữ thông dụng sẽ giúp tăng cảm giác tình cảm trên truy nhập của bạn và giữ lãi suất truy nhập của bạn với các sản phẩm/ service của bạn.

Ho Chi Minh City's oldest and most important maritime heritage site is hidden from the street by high blue hoardings peppered with slogans such as“Never still” and“Redefine the skylines”.

WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (34)Khu di sản hàng hải lâu đời nhất và quan trọng nhất của Thành phố Hồ Chí Minh bị che khuất với những vạt cao màu xanh với những khẩu hiệu như" không bao giờ đứng yên" và" Định lại đường chân trời".

I have been using an iPhone but will now buy aMi 8,” he said, flanked by other fans wearing t-shirts blazoned with slogans such as,“I love Mi”.

WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (35)Tôi đã sử dụng một chiếc iPhone nhưng bây giờ sẽ mua một chiếc Mi 8", anh nói,hai bên là những người hâm mộ mặc áo phông với những khẩu hiệu như" Tôi yêu Mi".

On March 1, the day Nemtsov wasto lead his protest, tens of thousands of Russians took to the streets with slogans like“Nemtsov is love, Putin is war.”.

WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (36)Hôm mùng 1 tháng 3, cái ngày mà Nemtsov dự định sẽ dẫn đầu đoàn biểu tình,hàng ngàn người Nga đã tràn xuống đường với những khẩu hiệu như“ Nemtsov là tình yêu, Putin là chiến tranh.”.

Some of the students musthave read ahead in the text, for they carried placards with slogans like“There is nothing more patriotic than protest.”.

WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (37)Một số học sinh phải đọc trước trong văn bản,vì họ mang bảng hiệuvới những khẩu hiệu như HồiKhông có gì yêu nước hơn là phản kháng".

At the end of the speech, Stalin addressed the people with slogans such as“All our forces- in support of our heroic Red Army and our glorious Red fleet!

WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (38)Ông kết thúc bài phát biểu của mình bằng những khẩu hiệu đốc chiến:“ Tất cả các lực lượng của chúng ta- hãy hỗ trợ Hồng quân anh hùng và Hải quân vinh quang của chúng ta!

As much as you may try to motivate employees with slogans or extrinsic rewards, you won't achieve excellence if your people don't know why they are coming to work every day at your firm.

WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (39)Ngay cả khi doanh nghiệp cố gắng thúc đẩy nhân viên làm việc bằng các câu slogan và phần thưởng, họ cũng sẽ không thể đạt được sự xuất sắc nếu nhân sự không biết tại sao họ lại phải đi làm mỗi ngày.

Attendees have concentrated on Trafalgar Square and marched to Buckingham Palace with banners with slogans such as“Climate change denies our children their future unless we act now.”.

WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (40)Tuần hành và đánh trống từ Quảng trường Trafalgar đến Cung điện Buckingham, những người biểu tình giương cao biểu ngữ với các khẩu hiệu như“ Biến đổi khí hậu sẽ tước mất tương lai của con em chúng ta trừ khi chúng ta hành động ngay bây giờ”.

Tunisian demonstrators held placards with slogans such as"The people want Bin Salman to be judged","No to the killer of Yemeni children" and"You're not welcome".

WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (41)Họ hô lớn" Biến đi tên sát thủ" và cầm theo những khẩu hiệu như" Nhân loại muốn bin Salman bị xét xử"," Nói không với kẻ sát hại trẻ em Yemen"," Ông không được chào đón".

More examples below

More examples below

WITH SLOGANS in Vietnamese Translation (2024)
Top Articles
Latest Posts
Article information

Author: Msgr. Refugio Daniel

Last Updated:

Views: 6129

Rating: 4.3 / 5 (74 voted)

Reviews: 81% of readers found this page helpful

Author information

Name: Msgr. Refugio Daniel

Birthday: 1999-09-15

Address: 8416 Beatty Center, Derekfort, VA 72092-0500

Phone: +6838967160603

Job: Mining Executive

Hobby: Woodworking, Knitting, Fishing, Coffee roasting, Kayaking, Horseback riding, Kite flying

Introduction: My name is Msgr. Refugio Daniel, I am a fine, precious, encouraging, calm, glamorous, vivacious, friendly person who loves writing and wants to share my knowledge and understanding with you.